Hình nền cho sniffed
BeDict Logo

sniffed

/snɪft/ /snɪfd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I sniffed the meat to see whether it had gone off."
Tôi hít hà miếng thịt để xem nó có bị ôi thiu không.
verb

Ví dụ :

""After being told she couldn't go to the party, Lily sniffed, 'Fine, I didn't want to go anyway.'" "
Sau khi bị bảo là không được đi dự tiệc, Lily sụt sịt nói, "Được thôi, tôi cũng có muốn đi đâu."