Hình nền cho quadruped
BeDict Logo

quadruped

/ˈkwɒdɹəpɛd/

Định nghĩa

noun

Vật bốn chân, động vật bốn chân.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát con vật bốn chân đang nhai thức ăn.