noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bốn chân, động vật bốn chân. A four-footed or four-legged animal Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the quadruped as it munched on its food. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát con vật bốn chân đang nhai thức ăn. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật bốn chân. A mammal ambulating on all fours Ví dụ : "The dog is a quadruped, walking on all four legs. " Con chó là động vật bốn chân, nó di chuyển bằng cả bốn chân của mình. animal organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc