Hình nền cho ashamed
BeDict Logo

ashamed

/əˈʃeɪmd/

Định nghĩa

verb

Xấu hổ, hổ thẹn.

To feel shame; to be ashamed.

Ví dụ :

"She was ashamed to admit that she hadn't finished her homework. "
Cô ấy xấu hổ không dám thừa nhận rằng mình chưa làm xong bài tập về nhà.