verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, hổ thẹn. To feel shame; to be ashamed. Ví dụ : "She was ashamed to admit that she hadn't finished her homework. " Cô ấy xấu hổ không dám thừa nhận rằng mình chưa làm xong bài tập về nhà. mind emotion guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu hổ, khiến hổ thẹn. To make ashamed; to shame. Ví dụ : "Her boss's harsh criticism thoroughly ashamed her of her mistakes. " Lời chỉ trích gay gắt của sếp khiến cô ấy vô cùng xấu hổ vì những sai lầm của mình. emotion guilt mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, hổ thẹn, mắc cỡ. Feeling shame or guilt. Ví dụ : "The student felt ashamed after failing the important math test. " Cậu học sinh cảm thấy xấu hổ sau khi trượt bài kiểm tra toán quan trọng. emotion guilt character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc