verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu, trải qua đau khổ. To undergo hardship. Ví dụ : "Is anyone here afraid of suffering hardship?" Ở đây có ai sợ phải chịu đựng gian khổ không? suffering sensation emotion condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, đau khổ. To feel pain. Ví dụ : "The child suffered a sharp pain in her knee after falling on the playground. " Đứa trẻ bị đau nhói ở đầu gối sau khi ngã ở sân chơi. sensation suffering medicine body condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nặng, xấu đi, tệ đi. To become worse. Ví dụ : "If you keep partying like this, your school-work will suffer." Nếu cứ tiệc tùng kiểu này, việc học của bạn sẽ tệ đi đó. suffering condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To endure, undergo. Ví dụ : "The students suffered through a long and boring lecture. " Các sinh viên đã phải chịu đựng một bài giảng dài và chán ngắt. suffering emotion condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, hứng chịu. To allow. Ví dụ : "The teacher suffered the students' questions patiently. " Cô giáo kiên nhẫn để cho học sinh hỏi những câu hỏi của họ. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc