noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thông báo, phát thanh viên, xướng ngôn viên. One who makes announcements. Ví dụ : "The announcers at the school basketball game kept the crowd informed about the score and player changes. " Các phát thanh viên trong trận bóng rổ ở trường liên tục cập nhật tỷ số và thông báo thay đổi người chơi cho khán giả. media communication entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc