Hình nền cho antebellum
BeDict Logo

antebellum

/ˌæntiˈbeləm/ /ˌæntiːˈbeləm/

Định nghĩa

adjective

Thuộc thời kỳ trước chiến tranh.

Ví dụ :

Miền nam Hoa Kỳ thời kỳ trước cuộc nội chiến có một hệ thống trường học rất khác so với hệ thống hiện nay của chúng ta.
adjective

Thời kỳ tiền nội chiến (Hoa Kỳ), Trước cuộc nội chiến (Hoa Kỳ).

Ví dụ :

"Slavery was an accepted part of antebellum plantation life."
Chế độ nô lệ là một phần được chấp nhận trong cuộc sống đồn điền ở miền Nam trước cuộc nội chiến Hoa Kỳ.