Hình nền cho anthozoa
BeDict Logo

anthozoa

/ˌænθəˈzoʊə/ /ˌænθoʊˈzoʊə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người thợ lặn rất ngạc nhiên trước màu sắc rực rỡ của các loài anthozoa, đặc biệt là san hô và hải quỳ, đang phát triển mạnh mẽ trên rạn san hô.