BeDict Logo

comprised

/kəmˈpɹaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho comprised: Bao gồm, gồm có.
verb

Bộ dụng cụ mỹ thuật cơ bản bao gồm sơn, cọ vẽ và giấy, nhưng học sinh có thể thêm các vật liệu khác như kim tuyến hoặc khuôn tô nếu muốn.