noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc chống bệnh scorbut, chất chống bệnh scorbut. A medicine that prevents or cures scurvy. Ví dụ : "Drinking orange juice every morning is an excellent antiscorbutic. " Uống nước cam mỗi sáng là một biện pháp tuyệt vời để phòng ngừa bệnh scorbut, vì nước cam có tính chất chống bệnh này. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống bệnh scorbut, trị bệnh scorbut. (pharmaceutical effect) preventing or curing scurvy Ví dụ : "Eating oranges is an antiscorbutic measure that helps prevent scurvy. " Ăn cam là một biện pháp chống bệnh scorbut, giúp ngăn ngừa bệnh này. medicine biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc