Hình nền cho antiscorbutic
BeDict Logo

antiscorbutic

/ˌæntiˌskɔːrˈbjuːtɪk/ /ˌæntaɪˌskɔːrˈbjuːtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc chống bệnh scorbut, chất chống bệnh scorbut.

Ví dụ :

"Drinking orange juice every morning is an excellent antiscorbutic. "
Uống nước cam mỗi sáng là một biện pháp tuyệt vời để phòng ngừa bệnh scorbut, vì nước cam có tính chất chống bệnh này.