verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa bệnh, điều trị, chữa khỏi. To restore to health. Ví dụ : "Unaided nature cured him." Tự nhiên đã giúp anh ấy khỏi bệnh. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, điều trị, chữa bệnh. To bring (a disease or its bad effects) to an end. Ví dụ : "Unaided nature cured his ailments." Tự nhiên đã chữa khỏi những bệnh tật của anh ấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, điều trị. To cause to be rid of (a defect). Ví dụ : "Experience will cure him of his naïveté." Trải nghiệm sẽ giúp anh ta hết ngây thơ. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo quản, chế biến, ướp. To prepare or alter especially by chemical or physical processing for keeping or use. Ví dụ : "The smoke and heat cures the meat." Khói và nhiệt giúp bảo quản và chế biến thịt. medicine food process science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa bệnh, điều trị, chữa trị. To bring about a cure of any kind. Ví dụ : "The doctor is working hard on curing the patient's illness. " Bác sĩ đang nỗ lực chữa trị bệnh cho bệnh nhân. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế biến, bảo quản. To be undergoing a chemical or physical process for preservation or use. Ví dụ : "The meat was put in the smokehouse to cure." Thịt được đưa vào nhà xông khói để chế biến và bảo quản. medicine chemistry food science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp muối, bảo quản. To preserve (food), typically by salting Ví dụ : "My grandfather spends his weekends curing bacon in the smokehouse. " Vào cuối tuần, ông tôi thường dành thời gian ướp muối thịt xông khói trong nhà hun khói để bảo quản. food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, làm đông. To solidify or gel. Ví dụ : "The parts were curing in the autoclave." Các bộ phận đang được làm cho đông lại trong nồi hấp áp suất. chemistry material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi bệnh, chữa lành, lành bệnh. To become healed. Ví dụ : "After a week of rest, Sarah felt the cold finally curing. " Sau một tuần nghỉ ngơi, Sarah cảm thấy cuối cùng cơn cảm lạnh cũng đang dần khỏi bệnh. medicine physiology disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Lưu ý, Chú ý. To pay heed; to care; to give attention. Ví dụ : "Example Sentence: "She wasn't curing what her mother said and got in trouble for not doing her chores." " Cô ấy chẳng để ý đến lời mẹ nói nên bị phạt vì không làm việc nhà. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chữa bệnh, việc chữa trị, sự điều trị. The act by which something is cured. Ví dụ : "The curing of the flu took several days. " Việc chữa trị bệnh cúm mất vài ngày. medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc