Hình nền cho voyages
BeDict Logo

voyages

/ˈvɔɪɪdʒɪz/ /ˈvɔɪɪdʒəz/

Định nghĩa

noun

Hành trình, chuyến đi biển.

Ví dụ :

"The history class studied the famous voyages of Christopher Columbus. "
Lớp sử học nghiên cứu những chuyến đi biển nổi tiếng của Christopher Columbus.