noun🔗ShareHành trình, chuyến đi biển. A long journey, especially by ship."The history class studied the famous voyages of Christopher Columbus. "Lớp sử học nghiên cứu những chuyến đi biển nổi tiếng của Christopher Columbus.nauticalsailingoceanvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành trình, chuyến đi, cuộc du hành. The act or practice of travelling."My grandfather loves to tell stories about his voyages across the Atlantic Ocean when he worked on a ship. "Ông tôi rất thích kể những câu chuyện về những chuyến đi vượt Đại Tây Dương khi ông còn làm việc trên tàu.actionnauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDu hành, đi biển, thực hiện chuyến đi dài. To go on a long journey."The sailor voyages across the ocean every year to deliver supplies to remote islands. "Hàng năm, người thủy thủ lại du hành vượt đại dương để vận chuyển hàng hóa đến các hòn đảo xa xôi.actionnauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc