noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương pháp chữa bệnh, cách chữa trị. A method, device or medication that restores good health. Ví dụ : ""Doctors are constantly searching for cures for diseases like cancer and Alzheimer's." " Các bác sĩ luôn tìm kiếm các phương pháp chữa bệnh cho các bệnh như ung thư và Alzheimer. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chữa trị, phương pháp chữa bệnh, thuốc chữa bệnh. Act of healing or state of being healed; restoration to health after a disease, or to soundness after injury. Ví dụ : "Modern medicine has brought many cures for diseases that were once deadly. " Y học hiện đại đã mang lại nhiều phương pháp chữa trị hiệu quả cho những căn bệnh từng gây chết người. medicine disease body physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương pháp chữa trị, giải pháp. A solution to a problem. Ví dụ : "The teacher's new teaching method was a cure for student boredom in the class. " Phương pháp giảng dạy mới của giáo viên là một giải pháp giúp học sinh hết chán nản trong lớp. medicine disease aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. A process of preservation, as by smoking. Ví dụ : "The fishmonger used special cures to preserve the salmon for the upcoming holidays. " Người bán cá dùng các phương pháp xông khói đặc biệt để bảo quản cá hồi cho dịp lễ sắp tới. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm rắn, Sự đông cứng. A process of solidification or gelling. Ví dụ : ""The cures of the new epoxy resin took only 24 hours, allowing us to finish the project quickly." " Quá trình làm rắn của loại nhựa epoxy mới chỉ mất 24 tiếng, giúp chúng tôi hoàn thành dự án một cách nhanh chóng. chemistry process material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lưu hóa, Sự bảo dưỡng. A process whereby a material is caused to form permanent molecular linkages by exposure to chemicals, heat, pressure and/or weathering. Ví dụ : "The cures for the freshly poured resin require specific UV light exposure to harden fully. " Quá trình bảo dưỡng cho lớp nhựa mới đổ đòi hỏi phải tiếp xúc với ánh sáng tia cực tím đặc biệt để nhựa cứng hoàn toàn. material process chemistry technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chữa trị, phương pháp điều trị, thuốc chữa bệnh. Care, heed, or attention. Ví dụ : "The busy doctor had little time for the patient's complaints and offered only perfunctory cures. " Vị bác sĩ bận rộn không có nhiều thời gian để ý đến những lời than phiền của bệnh nhân và chỉ đưa ra những phương pháp điều trị qua loa. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn. Spiritual charge; care of soul; the office of a parish priest or of a curate. Ví dụ : "Father Michael dedicated his life to the cures of two rural parishes, providing spiritual guidance and support to their communities. " Cha Michael đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc chăm sóc mục vụ hai giáo xứ vùng quê, mang đến sự hướng dẫn tinh thần và hỗ trợ cho cộng đồng của họ. religion theology soul person job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo xứ, công việc mục vụ. That which is committed to the charge of a parish priest or of a curate. Ví dụ : "The aging priest worried about who would take over his cures when he retired. " Vị linh mục già lo lắng về việc ai sẽ đảm nhận giáo xứ của ông khi ông nghỉ hưu. religion job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, điều trị, chữa bệnh. To restore to health. Ví dụ : "Unaided nature cured him." Tự nhiên đã chữa khỏi bệnh cho anh ta. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, trị khỏi. To bring (a disease or its bad effects) to an end. Ví dụ : "Unaided nature cured his ailments." Tự nhiên đã chữa khỏi những bệnh tật của anh ấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa, chữa trị, điều trị. To cause to be rid of (a defect). Ví dụ : "Experience will cure him of his naïveté." Trải nghiệm sẽ giúp anh ta hết ngây thơ. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa, bảo quản, ướp. To prepare or alter especially by chemical or physical processing for keeping or use. Ví dụ : "The smoke and heat cures the meat." Khói và hơi nóng giúp bảo quản thịt. food medicine chemistry process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, điều trị. To bring about a cure of any kind. Ví dụ : "The doctor hopes that new medicine cures his patients. " Bác sĩ hy vọng loại thuốc mới sẽ chữa khỏi bệnh cho các bệnh nhân của ông ấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp, Bảo quản, Chế biến. To be undergoing a chemical or physical process for preservation or use. Ví dụ : "The meat was put in the smokehouse to cure." Thịt được đưa vào nhà xông khói để bảo quản. chemistry food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp, bảo quản, muối. To preserve (food), typically by salting Ví dụ : "My grandfather cures ham in his smokehouse every winter. " Vào mỗi mùa đông, ông tôi thường muối thịt đùi trong nhà xông khói để bảo quản. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, làm đông, kết đông. To solidify or gel. Ví dụ : "The parts were curing in the autoclave." Các bộ phận đang được làm đông lại trong nồi hấp. chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi bệnh, chữa khỏi. To become healed. Ví dụ : "The cut on her finger slowly cures after she uses the cream. " Vết cắt trên ngón tay cô ấy từ từ lành lại sau khi cô ấy bôi kem. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, lưu tâm, để ý. To pay heed; to care; to give attention. Ví dụ : "The gardener cures for his roses by watering them daily and removing any pests. " Người làm vườn chăm sóc những bông hồng của mình bằng cách tưới nước hàng ngày và loại bỏ sâu bọ. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc