Hình nền cho cures
BeDict Logo

cures

/kjʊərz/ /kjɔrz/

Định nghĩa

noun

Phương pháp chữa bệnh, cách chữa trị.

Ví dụ :

Các bác sĩ luôn tìm kiếm các phương pháp chữa bệnh cho các bệnh như ung thư và Alzheimer.
noun

Sự chữa trị, phương pháp chữa bệnh, thuốc chữa bệnh.

Ví dụ :

Y học hiện đại đã mang lại nhiều phương pháp chữa trị hiệu quả cho những căn bệnh từng gây chết người.
noun

Ví dụ :

Quá trình bảo dưỡng cho lớp nhựa mới đổ đòi hỏi phải tiếp xúc với ánh sáng tia cực tím đặc biệt để nhựa cứng hoàn toàn.
noun

Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.

Ví dụ :

Cha Michael đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc chăm sóc mục vụ hai giáo xứ vùng quê, mang đến sự hướng dẫn tinh thần và hỗ trợ cho cộng đồng của họ.