BeDict Logo

cures

/kjʊərz/ /kjɔrz/
Hình ảnh minh họa cho cures: Sự lưu hóa, Sự bảo dưỡng.
noun

Quá trình bảo dưỡng cho lớp nhựa mới đổ đòi hỏi phải tiếp xúc với ánh sáng tia cực tím đặc biệt để nhựa cứng hoàn toàn.

Hình ảnh minh họa cho cures: Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.
noun

Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.

Cha Michael đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc chăm sóc mục vụ hai giáo xứ vùng quê, mang đến sự hướng dẫn tinh thần và hỗ trợ cho cộng đồng của họ.