adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thích hợp, đúng mực, phù hợp. In an appropriate manner; properly; suitably. Ví dụ : "The student answered the questions appropriately, showing they understood the lesson. " Học sinh trả lời các câu hỏi một cách phù hợp, cho thấy là em đã hiểu bài. way quality condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc