noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng hỏa, đốt phá. The crime of deliberately starting a fire with intent to cause damage. Ví dụ : "The arsonist was arrested for setting fire to the old school building. " Kẻ phóng hỏa đã bị bắt vì đốt tòa nhà trường học cũ. property disaster police guilt law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt phá, phóng hỏa. To illegally set fire to; to burn down in a criminal manner Ví dụ : "The angry teenager arsoned the old shed in the backyard. " Thằng bé tuổi teen giận dữ đã phóng hỏa đốt cái nhà kho cũ phía sau nhà. property police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc