Hình nền cho arson
BeDict Logo

arson

/ˈɑːsən/ /ˈɑɹsən/

Định nghĩa

noun

Phóng hỏa, đốt phá.

Ví dụ :

Kẻ phóng hỏa đã bị bắt vì đốt tòa nhà trường học cũ.