BeDict Logo

assertive

/əˈsɝtɪv/
Hình ảnh minh họa cho assertive: Tự tin, quyết đoán.
 - Image 1
assertive: Tự tin, quyết đoán.
 - Thumbnail 1
assertive: Tự tin, quyết đoán.
 - Thumbnail 2
adjective

Tự tin, quyết đoán.

Chị gái tôi rất quyết đoán về việc cần ngủ nhiều hơn; chị ấy bình tĩnh nhưng dứt khoát giải thích lý do tại sao chị ấy cần đi ngủ muộn hơn.