Hình nền cho assertive
BeDict Logo

assertive

/əˈsɝtɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Chị gái tôi rất quyết đoán về việc cần ngủ nhiều hơn; chị ấy bình tĩnh nhưng dứt khoát giải thích lý do tại sao chị ấy cần đi ngủ muộn hơn.