Hình nền cho firmly
BeDict Logo

firmly

/fɜːmli/ /fɝmli/

Định nghĩa

adverb

Chắc chắn, kiên quyết, dứt khoát.

Ví dụ :

"She corrected him firmly but gently."
Cô ấy sửa lỗi cho anh ấy một cách kiên quyết nhưng vẫn nhẹ nhàng.
adverb

Chắc chắn, vững chắc.

Ví dụ :

"Tie the rope firmly to the post."
Hãy buộc sợi dây thật chắc chắn vào cột.