adverb🔗ShareChắc chắn, kiên quyết, dứt khoát. (manner) In a firm or definite or strong manner."She corrected him firmly but gently."Cô ấy sửa lỗi cho anh ấy một cách kiên quyết nhưng vẫn nhẹ nhàng.attitudecharacterwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareChắc chắn, vững chắc. (manner) Securely."Tie the rope firmly to the post."Hãy buộc sợi dây thật chắc chắn vào cột.wayattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc