noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức quyến rũ, sự hấp dẫn, vẻ lôi cuốn. The power to attract, entice; the quality causing attraction. Ví dụ : "The allure of a sunny beach vacation was too strong to resist, so I booked a flight. " Sức quyến rũ của một kỳ nghỉ ở bãi biển đầy nắng quá lớn, khiến tôi không thể cưỡng lại được và đã đặt vé máy bay. quality appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi, phong thái. Gait; bearing Ví dụ : "The dancer's graceful allure commanded the attention of the entire audience. " Dáng đi uyển chuyển và phong thái duyên dáng của vũ công đã thu hút sự chú ý của toàn bộ khán giả. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, thu hút, cám dỗ. To entice; to attract. Ví dụ : "The new video game's graphics were so alluring that many students were tempted to play after school. " Đồ họa của trò chơi điện tử mới quyến rũ đến nỗi nhiều học sinh bị cám dỗ chơi ngay sau giờ học. action tendency attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc