Hình nền cho attributable
BeDict Logo

attributable

/əˈtɹɪbjuːtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể quy cho, có thể đổ tại.

Ví dụ :

"His lack of conversation is attributable to his shyness."
Việc anh ấy ít nói có thể quy cho tính nhút nhát của anh ấy.