verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ tại, quy cho, cho là do. To ascribe (something) to a given cause, reason etc. Ví dụ : "The scientists attributed the sudden increase in rainfall to climate change. " Các nhà khoa học cho rằng sự gia tăng đột ngột của lượng mưa là do biến đổi khí hậu. theory philosophy science communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To associate ownership or authorship of (something) to someone. Ví dụ : "This poem is attributed to Browning." Bài thơ này được cho là của Browning sáng tác. literature writing communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang đặc điểm, có thuộc tính. Decorated with an attribute Ví dụ : "The saint was depicted with a halo, making the painting clearly attributed with holiness. " Vị thánh được vẽ với vòng hào quang, khiến bức tranh toát lên vẻ thánh thiện một cách rõ ràng. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc