Hình nền cho attributed
BeDict Logo

attributed

/əˈtrɪbjutɪd/ /ˈætrɪˌbjutɪd/

Định nghĩa

verb

Đổ tại, quy cho, cho là do.

Ví dụ :

Các nhà khoa học cho rằng sự gia tăng đột ngột của lượng mưa là do biến đổi khí hậu.