BeDict Logo

azulejo

/ˌæzʊˈleɪhoʊ/ /ˌɑːzʊˈleɪhoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "found" - Tìm thấy, bắt gặp, vô tình thấy.
foundverb
/faʊnd/

Tìm thấy, bắt gặp, tình thấy.

Trên đường đi học, Sarah vô tình thấy một cái ví bị đánh rơi trên mặt đất.

Hình ảnh minh họa cho từ "kitchen" - Nhà bếp, gian bếp.
/ˈkɪt͡ʃən/

Nhà bếp, gian bếp.

Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "mosaic" - Khảm, tranh khảm.
mosaicnoun
/məʊˈzeɪ.ɪk/ /moʊˈzeɪ.ɪk/

Khảm, tranh khảm.

Sàn lớp học là một bức tranh khảm tuyệt đẹp, với những viên gạch màu sắc được sắp xếp để tạo thành hình ảnh các loài động vật khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "patterns" - Mẫu, khuôn mẫu.
/ˈpætərnz/ /ˈpætɪrnz/

Mẫu, khuôn mẫu.

Các mẫu may đã giúp tôi may một chiếc váy trông y hệt như trong hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "ceramic" - Gốm, đồ gốm, vật liệu gốm.
/səˈɹæmɪk/

Gốm, đồ gốm, vật liệu gốm.

Joan đã làm cái đĩa này từ gốm.

Hình ảnh minh họa cho từ "glazed" - Lắp kính, gắn kính.
glazedverb
/ɡleɪzd/

Lắp kính, gắn kính.

Nhà thầu đã lắp kính tiết kiệm năng lượng cho cửa sổ của phòng học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "painted" - Sơn, vẽ.
/ˈpeɪntɪd/

Sơn, vẽ.

Cô ấy sơn tường phòng ngủ của mình màu xanh da trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "decorated" - Trang trí, tô điểm.
/ˈdɛkəɹeɪtɪd/

Trang trí, điểm.

Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và những quả châu lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "arranged" - Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.
/əˈɹeɪndʒd/

Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "geometric" - Thuộc hình học, có tính hình học.
geometricadjective
/ˌdʒi.əˈmɛt.ɹɪk/ /ˌdʒi.oʊˈmɛt.ɹɪk/

Thuộc hình học, tính hình học.

Kiến trúc sư đã sử dụng các kỹ thuật hình học để thiết kế ngôi nhà của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "backsplash" - Tấm ốp tường bếp, vách ốp bếp.
/ˈbækˌsplæʃ/

Tấm ốp tường bếp, vách ốp bếp.

Nhà bếp mới có một tấm ốp tường bếp bằng gạch rất đẹp phía sau bếp nấu để bảo vệ tường khỏi bị bắn bẩn khi nấu ăn.