verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cao, nhấn mạnh, chú trọng. To ascribe the greatest importance to something within a certain context. Ví dụ : "This week's math test is featuring fractions, so make sure you study them carefully. " Bài kiểm tra toán tuần này chú trọng vào phân số, vì vậy hãy đảm bảo bạn học kỹ phần này. media communication entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, bao gồm. To star, to contain. Ví dụ : "The new cooking show is featuring Chef Maria's famous pasta recipe. " Chương trình nấu ăn mới có công thức mì Ý nổi tiếng của đầu bếp Maria. entertainment media action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, góp mặt. To appear, to make an appearance. Ví dụ : "The school play is featuring Sarah as the main character, Cinderella. " Trong vở kịch của trường, sarah sẽ góp mặt với vai chính, cô bé lọ lem. appearance entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, có. To have features resembling. Ví dụ : "The doll, although brand new, was featuring scratches on its face. " Con búp bê, dù mới toanh, lại có những vết trầy xước trên mặt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc