Hình nền cho backsplash
BeDict Logo

backsplash

/ˈbækˌsplæʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà bếp mới có một tấm ốp tường bếp bằng gạch rất đẹp phía sau bếp nấu để bảo vệ tường khỏi bị bắn bẩn khi nấu ăn.