Hình nền cho bagasse
BeDict Logo

bagasse

/bəˈɡæs/ /bæˈɡæs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng bã mía, thứ còn sót lại sau khi ép nước ở nhà máy đường, làm chất đốt cho lò hơi của mình.