BeDict Logo

stump

/stʌmp/
Hình ảnh minh họa cho stump: Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.
 - Image 1
stump: Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.
 - Thumbnail 1
stump: Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.
 - Thumbnail 2
stump: Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.
 - Thumbnail 3
noun

Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.

Trong suốt cuộc bầu cử, ứng cử viên đã phát biểu đầy nhiệt huyết tại mọi diễn đàn vận động tranh cử để thuyết phục cử tri.

Hình ảnh minh họa cho stump: Mấu chốt, chốt giữ.
noun

Người thợ khóa cẩn thận giũa cái chốt giữ bên trong ổ khóa, đảm bảo nó không cản trở then khóa khi sử dụng đúng chìa.

Hình ảnh minh họa cho stump: Mấu chốt, Chốt chặn.
noun

Mấu chốt, Chốt chặn.

Chìa khóa trượt êm qua mấu chốt đầu tiên bên trong ổ khóa, nhưng rồi bị mắc vào một cái khác, khiến cửa không mở được cho đến khi lắc lư đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho stump: Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử.
 - Image 1
stump: Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử.
 - Thumbnail 1
stump: Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử.
 - Thumbnail 2
verb

Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử.

Tháng tới, ứng cử viên dự định đi vận động tranh cử khắp tiểu bang, với hy vọng nhận được nhiều sự ủng hộ hơn trước cuộc bầu cử.