Hình nền cho stump
BeDict Logo

stump

/stʌmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận bão, chúng tôi thấy một cái gốc cây lớn ở chỗ cây sồi già từng đứng.
noun

Diễn đàn vận động tranh cử.

Ví dụ :

Các bài phát biểu vận động tranh cử cho cuộc bầu cử trường đã được tổ chức tại diễn đàn vận động tranh cử trong phòng tập thể dục của trường.
noun

Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc bầu cử, ứng cử viên đã phát biểu đầy nhiệt huyết tại mọi diễn đàn vận động tranh cử để thuyết phục cử tri.
noun

Ví dụ :

Họa sĩ dùng đuôi chuột vẽ để nhẹ nhàng tán than chì trên bức vẽ, tạo ra hiệu ứng mềm mại và mờ ảo.
noun

Ví dụ :

Người thợ khóa cẩn thận giũa cái chốt giữ bên trong ổ khóa, đảm bảo nó không cản trở then khóa khi sử dụng đúng chìa.
noun

Mấu chốt, Chốt chặn.

Ví dụ :

Chìa khóa trượt êm qua mấu chốt đầu tiên bên trong ổ khóa, nhưng rồi bị mắc vào một cái khác, khiến cửa không mở được cho đến khi lắc lư đúng cách.
verb

Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử.

Ví dụ :

Tháng tới, ứng cử viên dự định đi vận động tranh cử khắp tiểu bang, với hy vọng nhận được nhiều sự ủng hộ hơn trước cuộc bầu cử.