noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc cây, mỏm cụt. The remains of something that has been cut off; especially the remains of a tree, the remains of a limb. Ví dụ : "After the storm, we saw a large tree stump where the old oak used to stand. " Sau trận bão, chúng tôi thấy một cái gốc cây lớn ở chỗ cây sồi già từng đứng. part nature plant body environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn đàn vận động tranh cử. The place or occasion at which a campaign takes place; the husting. Ví dụ : "The school election campaign's stump speeches were held in the school gymnasium. " Các bài phát biểu vận động tranh cử cho cuộc bầu cử trường đã được tổ chức tại diễn đàn vận động tranh cử trong phòng tập thể dục của trường. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn đàn vận động chính trị, cuộc vận động tranh cử. A place or occasion at which a person harangues or otherwise addresses a group in a manner suggesting political oration. Ví dụ : "During the election, the candidate spoke passionately at every stump to convince voters. " Trong suốt cuộc bầu cử, ứng cử viên đã phát biểu đầy nhiệt huyết tại mọi diễn đàn vận động tranh cử để thuyết phục cử tri. politics government communication state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột trụ, cọc. One of three small wooden posts which together with the bails make the wicket and that the fielding team attempt to hit with the ball. Ví dụ : "The batter missed the stump and the ball went past. " Người đánh bóng đánh trượt cột trụ (cọc) và bóng đi qua luôn. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi chuột vẽ. (drawing) An artists’ drawing tool made of rolled paper used to smudge or blend marks made with charcoal, Conté crayon, pencil or other drawing media. Ví dụ : "The artist used a stump to gently blend the charcoal on the drawing, creating a soft, smoky effect. " Họa sĩ dùng đuôi chuột vẽ để nhẹ nhàng tán than chì trên bức vẽ, tạo ra hiệu ứng mềm mại và mờ ảo. art utensil stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, Cột trụ. A wooden or concrete pole used to support a house. Ví dụ : "The new house needed strong stumps to hold up its foundation. " Ngôi nhà mới cần những cột trụ vững chắc để đỡ nền móng của nó. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẳng. A leg. Ví dụ : "After the accident, he used a prosthetic stump to walk. " Sau tai nạn, anh ấy dùng chân giả để đi lại, phần chân cụt của anh được gắn vào đó. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu chốt, chốt giữ. A pin in a tumbler lock which forms an obstruction to throwing the bolt except when the gates of the tumblers are properly arranged, as by the key. Ví dụ : "The locksmith carefully filed down the stump inside the lock, ensuring it wouldn't block the bolt when the correct key was used. " Người thợ khóa cẩn thận giũa cái chốt giữ bên trong ổ khóa, đảm bảo nó không cản trở then khóa khi sử dụng đúng chìa. technology machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu chốt, Chốt chặn. A pin or projection in a lock to form a guide for a movable piece. Ví dụ : "The key slid smoothly past the first stump inside the lock, but then caught on another, preventing the door from opening until wiggled just right. " Chìa khóa trượt êm qua mấu chốt đầu tiên bên trong ổ khóa, nhưng rồi bị mắc vào một cái khác, khiến cửa không mở được cho đến khi lắc lư đúng cách. part technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, làm khó, làm ngớ người. To stop, confuse, or puzzle. Ví dụ : "The difficult math problem stumped the students. " Bài toán khó đó làm cho học sinh bị bí, không giải được. mind ability communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bí, làm khó, gây bối rối. To baffle; to make unable to find an answer to a question or problem. Ví dụ : "This last question has me stumped." Câu hỏi cuối cùng này làm tôi bí quá. mind ability action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết vận động, Vận động tranh cử. To campaign. Ví dụ : "He’s been stumping for that reform for months." Anh ấy đã vận động tranh cử cho cuộc cải cách đó trong nhiều tháng nay. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi diễn thuyết vận động tranh cử, vận động tranh cử. To travel over (a state, a district, etc.) giving speeches for electioneering purposes. Ví dụ : "The candidate plans to stump across the state next month, hoping to gain more support before the election. " Tháng tới, ứng cử viên dự định đi vận động tranh cử khắp tiểu bang, với hy vọng nhận được nhiều sự ủng hộ hơn trước cuộc bầu cử. politics government state communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng, làm cho đấu thủ mất trụ. (of a wicket keeper) To get a batsman out stumped. Ví dụ : "The wicket-keeper saw the batsman step out of his crease and quickly stumped him. " Thủ môn thấy người đánh bóng bước ra khỏi vạch giới hạn nên nhanh tay bắt bóng, làm cho người đó mất trụ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đổ trụ, Phá trụ. To bowl down the stumps of (a wicket). Ví dụ : "The bowler stumped the batsman, ending his run. " Người ném bóng đã phá trụ khiến người đánh bóng bị loại, kết thúc lượt chạy của anh ta. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, bước nặng nề, đi lạch bạch. To walk heavily or clumsily, plod, trudge. Ví dụ : "The old man stumped along the sidewalk, his heavy boots making a loud thud with each step. " Ông lão lê bước dọc theo vỉa hè, đôi ủng nặng nề của ông tạo ra tiếng thình thịch lớn sau mỗi bước đi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cụt, chặt cụt. To reduce to a stump; to truncate or cut off a part of. Ví dụ : "The gardener stumped the overgrown rose bush, cutting it back to a few healthy stems. " Người làm vườn cắt cụt cây hoa hồng mọc um tùm, chỉ để lại vài nhánh khỏe mạnh. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, đụng phải. To strike unexpectedly; to stub, as the toe against something fixed. Ví dụ : "Walking in the dark, I stumped my toe on the edge of the bed. " Đi trong bóng tối, tôi bị vấp ngón chân vào cạnh giường. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc