noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằm, mảnh vụn. A long, sharp fragment of material, often wood. Ví dụ : "The carpenter carefully removed the splinter from his finger. " Người thợ mộc cẩn thận gắp cái dằm ra khỏi ngón tay của mình. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm ly khai, phe phái. A group that formed by splitting off from a larger membership. Ví dụ : "A splinter of students formed a new study group after disagreeing with the methods of the larger class group. " Một nhóm nhỏ sinh viên ly khai đã thành lập một nhóm học mới sau khi không đồng ý với phương pháp học của nhóm lớn hơn trong lớp. group organization politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, nhảy ăn gian. A double-jump bid which indicates shortage in the bid suit. Ví dụ : "During the bridge game, the player made a splinter, signaling a lack of cards in the hearts suit. " Trong ván bài bridge đó, người chơi đã "nhảy ăn gian", báo hiệu rằng họ thiếu quân bài chất cơ. game technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vỡ thành mảnh, bị tách thành mảnh. To come apart into long sharp fragments. Ví dụ : "The tall tree splintered during the storm." Cây cao lớn bị vỡ thành mảnh dài và nhọn trong cơn bão. part material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ vụn, làm cho vỡ ra thành mảnh. To cause to break apart into long sharp fragments. Ví dụ : "His third kick splintered the door." Cú đá thứ ba của anh ta làm cánh cửa vỡ vụn ra. part material action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, tan rã. (of a group) To break, or cause to break, into factions. Ví dụ : "The government splintered when the coalition members could not agree." Chính phủ đã tan rã khi các thành viên liên minh không thể đạt được thỏa thuận chung. group politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, băng nẹp. To fasten or confine with splinters, or splints, as a broken limb. Ví dụ : "The doctor had to splinter the boy's fractured arm so it could heal properly. " Bác sĩ phải nẹp tay bị gãy của cậu bé để nó có thể lành lại đúng cách. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc