BeDict Logo

residue

/ˈɹɛzɪdjuː/ /ˈɹɛzɪduː/
Hình ảnh minh họa cho residue: Dư lượng, phần còn lại.
noun

Trong quá trình tiêu hóa, các enzyme phân hủy protein trong thức ăn của chúng ta, để lại dư lượng là các axit amin mà cơ thể có thể hấp thụ và sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho residue: Tàn dư, phần còn lại.
noun

Sau khi trả hết nợ thế chấp và các khoản nợ khác, phần còn lại của tài sản thừa kế được chia cho các con.