Hình nền cho monitoring
BeDict Logo

monitoring

/ˈmɒnɪtərɪŋ/ /ˈmɑːnɪtərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giám sát, theo dõi, canh chừng.

Ví dụ :

Giáo viên đang giám sát học sinh trong suốt bài kiểm tra để ngăn chặn gian lận.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên theo dõi nhịp tim của ông tôi sau ca phẫu thuật để đảm bảo ông hồi phục tốt.