BeDict Logo

monitoring

/ˈmɒnɪtərɪŋ/ /ˈmɑːnɪtərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho monitoring: Giám sát, theo dõi, kiểm soát.
 - Image 1
monitoring: Giám sát, theo dõi, kiểm soát.
 - Thumbnail 1
monitoring: Giám sát, theo dõi, kiểm soát.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ khuyên nên theo dõi nhịp tim của ông tôi sau ca phẫu thuật để đảm bảo ông hồi phục tốt.