adjective🔗ShareĐầu trần, không đội mũ. Having no covering on the head."The boy stood bareheaded in the rain, waiting for the school bus. "Cậu bé đầu trần đứng dưới mưa, chờ xe buýt trường học.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareĐầu trần, không đội mũ. With no covering on the head."He walked bareheaded in the rain, not caring that his hair was getting wet. "Anh ấy đi bộ đầu trần dưới mưa, chẳng bận tâm tóc mình bị ướt.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc