verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha chế rượu, làm việc tại quầy bar. To tend a bar; to act as a barman. Ví dụ : "My friend is bartending at the local cafe during the summer. " Bạn tôi đang làm công việc pha chế rượu và phục vụ tại quầy bar của quán cà phê địa phương vào mùa hè này. job service drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc