Hình nền cho shaking
BeDict Logo

shaking

/ˈʃeɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rung, lắc, lay động.

Ví dụ :

Anh ấy lắc lon soda liên tục trong ba mươi giây trước khi đưa cho tôi, đến nỗi khi tôi bật nắp ra, soda bắn tung tóe khắp nơi.