verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lắc, lay động. To cause (something) to move rapidly in opposite directions alternatingly. Ví dụ : "He shook the can of soda for thirty seconds before delivering it to me, so that, when I popped it open, soda went everywhere." Anh ấy lắc lon soda liên tục trong ba mươi giây trước khi đưa cho tôi, đến nỗi khi tôi bật nắp ra, soda bắn tung tóe khắp nơi. action physics body sensation energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc đầu. To move (one's head) from side to side, especially to indicate refusal, reluctance or disapproval. Ví dụ : "Shaking his head, he kept repeating "No, no, no"." Vừa lắc đầu, anh ta vừa liên tục nói "Không, không, không". body action communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lắc, làm rung chuyển. To move or remove by agitating; to throw off by a jolting or vibrating motion. Ví dụ : "to shake fruit down from a tree" Rung cây để trái rụng xuống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung động, gây sốc. To disturb emotionally; to shock. Ví dụ : "He was shaken by what had happened." Anh ấy đã bị sốc mạnh bởi những gì đã xảy ra. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ bỏ, loại bỏ. To lose, evade, or get rid of (something). Ví dụ : "The dog was shaking the water off his fur after his bath. " Con chó đang rũ nước khỏi bộ lông sau khi tắm. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, lay. To move from side to side. Ví dụ : "She shook with grief." Cô ấy run lên vì đau buồn. body action physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tay. (usually as "shake on") To shake hands. Ví dụ : "After they agreed on the price, they were shaking on the deal. " Sau khi đồng ý về giá cả, họ bắt tay để chốt thỏa thuận. communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, nhún nhảy. To dance. Ví dụ : "She was shaking it on the dance floor." Cô ấy đang lắc lư nhún nhảy trên sàn nhảy. dance entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run run. To give a tremulous tone to; to trill. Ví dụ : "to shake a note in music" Run run nốt nhạc. music sound language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lung lay, đe dọa lật đổ. To threaten to overthrow. Ví dụ : "The experience shook my religious belief." Trải nghiệm đó đã lung lay niềm tin tôn giáo của tôi. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, lung lay. To be agitated; to lose firmness. Ví dụ : "After the car accident, her hands were shaking. " Sau vụ tai nạn xe hơi, tay cô ấy run rẩy không ngừng. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, sự lắc, sự lay. A movement that shakes. Ví dụ : "The shaking of her hands revealed how nervous she was before the exam. " Sự run rẩy của đôi tay cô ấy cho thấy cô ấy đã lo lắng như thế nào trước kỳ thi. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc