verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạnh, ướp lạnh. To lower the temperature of something; to cool Ví dụ : "Chill before serving." Ướp lạnh trước khi dùng. weather food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh đi, trở lạnh. To become cold Ví dụ : "In the wind he chilled quickly." Ngoài gió, anh ấy nhanh chóng bị lạnh cóng. weather sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi luyện bằng cách làm lạnh đột ngột. To harden a metal surface by sudden cooling Ví dụ : "The blacksmith chilled the horseshoe in cold water to make it stronger. " Người thợ rèn tôi luyện móng ngựa bằng cách nhúng nhanh vào nước lạnh để làm cho nó cứng hơn. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lạnh, làm lạnh nhanh. To become hard by rapid cooling Ví dụ : "The hot metal chilled and hardened quickly when dipped in the cold water. " Kim loại nóng nhanh chóng đông lại và cứng lại khi nhúng vào nước lạnh. physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, nghỉ ngơi. To relax, lie back Ví dụ : "After a long day at work, I just wanted to go home and get chilled. " Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn về nhà và thư giãn thôi. mind action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi chơi, thư giãn, xả hơi. To "hang", hang out; to spend time with another person or group. Also chill out. Ví dụ : "Hey, we should chill this weekend." Này, cuối tuần này mình đi chơi thư giãn đi. communication group entertainment culture human society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê cần, hút cần, làm vài bi. To smoke marijuana Ví dụ : "On Friday night do you wanna chill?" Tối thứ sáu có muốn làm vài bi không? entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, làm nản chí. To discourage, depress Ví dụ : "Censorship chills public discourse." Kiểm duyệt làm nản lòng các cuộc thảo luận công khai. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh, ướp lạnh. Cooled. Ví dụ : "The chilled beer was refreshing on the hot day." Ly bia ướp lạnh thật sảng khoái trong ngày nóng nực. condition weather food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc