

beneficent
Định nghĩa
Từ liên quan
philanthropic adjective
/ˌfɪlənˈθrɑpɪk/ /ˌfɪlənˈθrɑpɪk/
Hảo tâm, nhân ái, từ thiện.
Một tổ chức từ thiện.
beneficial noun
/ˌbɛnəˈfɪʃəl/
Điều có lợi, lợi ích.
"A healthy diet is a beneficial for maintaining good health. "
Một chế độ ăn uống lành mạnh là một điều có lợi cho việc duy trì sức khỏe tốt.
charitable adjective
/ˈtʃærɪtəbl/ /ˈtʃærətəbl/
Từ thiện, nhân ái.
Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn.