Hình nền cho scholarships
BeDict Logo

scholarships

/ˈskɑlərˌʃɪps/ /ˈskɑlɚˌʃɪps/

Định nghĩa

noun

Học bổng, trợ cấp học tập.

Ví dụ :

Nhiều sinh viên dựa vào học bổng để trang trải học phí đại học.
noun

Học thuật, uyên bác.

Ví dụ :

Điểm số xuất sắc và sự tận tâm với việc học của cô ấy thể hiện tính uyên bác khiến cô ấy trở thành tấm gương cho các bạn học sinh khác.
noun

Ví dụ :

Ở một số quốc gia, việc học "học bổng dự bị" bao gồm các kỳ thi nghiêm ngặt để đảm bảo học sinh đã sẵn sàng cho các khóa học nâng cao.