BeDict Logo

betraying

/bɪˈtreɪɪŋ/ /bəˈtreɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho betraying: Phản bội, tiết lộ, tố giác.
 - Image 1
betraying: Phản bội, tiết lộ, tố giác.
 - Thumbnail 1
betraying: Phản bội, tiết lộ, tố giác.
 - Thumbnail 2
verb

Phản bội, tiết lộ, tố giác.

Việc mark kể bí mật về người mà bạn thân thích cho cả lớp, chính là hành động phản bội tình bạn của họ.

Hình ảnh minh họa cho betraying: Phản bội, lừa dối, ruồng bỏ.
verb

Phản bội, lừa dối, ruồng bỏ.

Anh ta bị tố cáo tội lừa gạt các cô gái trẻ bằng cách hứa hẹn một tương lai chung rồi biến mất cùng với tiền tiết kiệm của họ, bỏ mặc họ bơ vơ.