noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chiếu phim, máy chiếu bóng. An early form of movie projector Ví dụ : "My grandfather remembers watching silent films projected onto a screen using a bioscope at the local fair. " Ông tôi nhớ lại việc xem những bộ phim câm được chiếu lên màn ảnh bằng máy chiếu phim (hay còn gọi là bioscope) tại hội chợ địa phương. technology media entertainment history device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu phim. (Southeast Asia) A cinema or movie theatre. Ví dụ : "After school, we went to the bioscope to watch the latest action movie. " Sau giờ học, chúng tôi đi ra rạp chiếu phim để xem bộ phim hành động mới nhất. culture entertainment media place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc