Hình nền cho projected
BeDict Logo

projected

/pɹəˈdʒɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Nhô ra, Lồi ra.

Ví dụ :

Tảng đá lớn nhô ra khỏi vách đá, khiến việc leo trèo trở nên nguy hiểm.
verb

Thể hiện, tạo ấn tượng, phô diễn.

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn, Maria đã thể hiện sự tự tin và nhiệt huyết, điều này đã giúp cô ấy có được công việc.
verb

Ám chỉ, gán ghép, quy chụp.

Ví dụ :

Vì bản thân luôn lo lắng trước các bài thuyết trình, Maria đã gán ghép sự lo âu của mình cho các bạn cùng lớp, cho rằng ai cũng sợ nói trước đám đông như cô ấy.
verb

Chiếu, chuyển đổi hệ tọa độ.

Ví dụ :

Nhà quy hoạch đô thị đã chuyển đổi hệ tọa độ bản đồ giấy phép xây dựng từ mặt phẳng sang hình cầu để hình dung rõ hơn sự phân bố không gian của chúng quanh thành phố.
verb

Ví dụ :

Kiến trúc sư chiếu bản vẽ thiết kế của tòa nhà lên một màn hình lớn để cho khách hàng xem hình chiếu của thiết kế đó.