Hình nền cho birthrate
BeDict Logo

birthrate

/ˈbɜːθˌreɪt/ /ˈbɝːθˌreɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tỷ lệ sinh ở thành phố này đã giảm đều đặn trong năm năm qua.