Hình nền cho tie
BeDict Logo

tie

/taɪ/

Định nghĩa

noun

Nút, sự ràng buộc.

Ví dụ :

Đứa trẻ dùng một nút thắt đơn giản, một sự ràng buộc nhỏ, để buộc chặt túi quà.
noun

Ví dụ :

Trong bản nhạc có một dấu nối giữa hai nốt đen, điều đó có nghĩa là chúng phải được chơi như một nốt trắng dài hơn.
noun

Mốc tọa độ, điểm định vị.

Ví dụ :

Người khảo sát đã ghi lại mốc tọa độ đến góc ranh giới lô đất, thể hiện vị trí chính xác của nó so với điểm định vị chuẩn chính thức.
verb

Ví dụ :

Để phép trừ hoạt động trên một danh sách các số trong một đoạn mã Perl, lập trình viên đã ràng buộc biến danh sách đó với một chương trình con tự định nghĩa.