Hình nền cho tuxedo
BeDict Logo

tuxedo

/tʌkˈsiːdəʊ/ /tʌkˈsidoʊ/

Định nghĩa

noun

Áo tuxedo, lễ phục, âu phục.

Ví dụ :

"My brother wore a tuxedo to the school dance. "
Anh trai tôi mặc lễ phục tuxedo đến buổi khiêu vũ ở trường.