noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh nở, sự ra đời. The process of childbearing; the beginning of life. Ví dụ : "The hospital recorded fifty births last month. " Tháng trước, bệnh viện ghi nhận năm mươi ca sinh nở. family physiology medicine biology process human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh, ca sinh nở, lần sinh nở. An instance of childbirth. Ví dụ : "Intersex babies account for roughly one per cent of all births." Trẻ sơ sinh liên giới tính chiếm khoảng một phần trăm trong tất cả các ca sinh nở. medicine family physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ra đời, sự sinh ra, nguồn gốc. A beginning or start; a point of origin. Ví dụ : "the birth of an empire" Sự hình thành của một đế chế. family human person biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn gốc, xuất thân, lai lịch. The circumstances of one's background, ancestry, or upbringing. Ví dụ : "He was of noble birth, but fortune had not favored him." Anh ta xuất thân từ dòng dõi quý tộc, nhưng vận may đã không mỉm cười với anh. family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh, ca sinh, lượt sinh. That which is born. Ví dụ : "The hospital recorded more births in June than in any other month this year. " Bệnh viện ghi nhận số ca sinh trong tháng sáu nhiều hơn bất kỳ tháng nào khác trong năm nay. family human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc