noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, bốc phét, láo khoét. Mendacious boasting; falsehood; humbug Ví dụ : "His story about single-handedly saving the company from ruin was pure blague. " Câu chuyện hắn ta kể về việc một mình cứu cả công ty khỏi phá sản hoàn toàn là bốc phét. communication language character word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc