Hình nền cho ruin
BeDict Logo

ruin

/ˈɹuː.ɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những tàn tích của ngôi trường cũ nằm trên đồi, một lời nhắc nhở về trận động đất năm xưa.
noun

Sự đổ nát, sự suy tàn, sự phá hoại.

Ví dụ :

"the ruin of a ship or an army;  the ruin of a constitution or a government;  the ruin of health or hopes"
Sự đổ nát của một con tàu hay một đạo quân; sự suy tàn của một hiến pháp hay một chính phủ; sự phá hoại sức khỏe hay hy vọng.
verb

Phá sản, làm cho tán gia bại sản.

Ví dụ :

Những quyết định quản lý tồi tệ của công ty đã làm cho doanh nghiệp phá sản, gây ra những thiệt hại tài chính lớn cho các nhà đầu tư.