Hình nền cho mendacious
BeDict Logo

mendacious

/mɛnˈdeɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Dối trá, gian dối, không thật thà.

Ví dụ :

"The politician's mendacious claims about his opponent were easily disproven. "
Những tuyên bố dối trá của chính trị gia về đối thủ của mình đã dễ dàng bị chứng minh là sai sự thật.