noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, trò hề, trò chơi khăm. A hoax, jest, or prank. Ví dụ : "The lost wallet was just a humbug; Sarah had hidden it to play a joke on her brother. " Chiếc ví bị mất chỉ là một trò chơi khăm thôi; Sarah đã giấu nó để trêu chọc anh trai mình. character entertainment word culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự giả trá, đạo đức giả. A fraud or sham (countable); hypocrisy (uncountable). Ví dụ : "The politician's promises of lower taxes were just humbug; he never intended to keep them. " Những lời hứa giảm thuế của chính trị gia đó chỉ là trò bịp bợm; ông ta chẳng bao giờ có ý định thực hiện chúng. character moral attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bịp bợm, kẻ đạo đức giả. A fraudster, cheat, or hypocrite. Ví dụ : ""The politician promised lower taxes, but after the election, he raised them; many people considered him a humbug." " Ông chính trị gia hứa giảm thuế, nhưng sau bầu cử lại tăng; nhiều người cho rằng ông ta là một kẻ bịp bợm. character person moral attitude philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn. Nonsense. Ví dụ : ""Don't listen to his excuses; it's all just humbug." " Đừng nghe mấy lời biện bạch của hắn; toàn là nhảm nhí vớ vẩn cả thôi. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo bạc hà sọc. A type of hard sweet (candy), usually peppermint flavoured with a striped pattern. Ví dụ : "My grandma always keeps a tin of humbug in her purse for a sweet treat. " Bà tôi luôn có một hộp kẹo bạc hà sọc trong ví để ăn cho vui miệng. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rắc rối, điều phiền toái, chuyện vớ vẩn. Anything complicated, offensive, troublesome, unpleasant or worrying; a misunderstanding, especially if trivial. Ví dụ : ""Dealing with the slow internet connection is such a humbug; it makes working from home really frustrating." " "Cái mạng internet chậm rì này đúng là một sự phiền toái; nó làm cho việc làm ở nhà trở nên bực mình kinh khủng." attitude character mind philosophy society literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, cuộc ẩu đả. (African American Vernacular) A fight. Ví dụ : ""After school, there was a humbug between two boys about who won the basketball game." " Sau giờ học, có một cuộc ẩu đả giữa hai thằng nhóc vì tranh cãi xem ai thắng trận bóng rổ. action event war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, đám đông. (African American Vernacular) A gang. Ví dụ : "The new principal is trying to address the humbug that's been causing trouble in the neighborhood. " Ông hiệu trưởng mới đang cố gắng giải quyết cái băng đảng chuyên gây rối trong khu phố này. group organization culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vu cáo sai sự thật, bắt giữ vô căn cứ. A false arrest on trumped-up charges. Ví dụ : "The activist claimed his arrest for "disturbing the peace" was a humbug, orchestrated by the mayor to silence his protests. " Nhà hoạt động tuyên bố việc ông bị bắt vì tội "gây rối trật tự công cộng" chỉ là một vụ vu cáo sai sự thật, do thị trưởng dàn dựng để bịt miệng các cuộc biểu tình của ông. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn con rừng, Heo con rừng. (Perhaps by extension) The piglet of the wild boar. Ví dụ : "The farmer's young boar, a playful humbug, was often seen rooting in the garden. " Con lợn rừng con của người nông dân, một chú heo con rừng nghịch ngợm, thường được thấy đang đào bới trong vườn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp, đánh lừa, dối trá. To play a trick on someone, to cheat, to swindle, to deceive. Ví dụ : "The salesman tried to humbug me into buying a car with hidden problems. " Người bán hàng đó đã cố gắng lừa bịp tôi mua một chiếc xe hơi có nhiều vấn đề giấu kín. character action business moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra oai, Gây sự. (African American Vernacular) To fight; to act tough. Ví dụ : ""He was just talkin' big at first, but when push came to shove, he didn't really want to humbug." " Lúc đầu hắn chỉ mạnh miệng thôi, nhưng đến khi đụng chuyện thật thì hắn chẳng muốn ra oai gì cả. action language culture way word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhăng nói cuội, ba hoa chích chòe. To waste time talking. Ví dụ : "My boss loves to humbug about things that don't matter, so meetings always run late. " Sếp tôi thích ba hoa chích chòe về những chuyện không đâu vào đâu, nên các cuộc họp lúc nào cũng trễ giờ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn!, Tào lao!, Nhảm nhí! Balderdash!, nonsense!, rubbish! Ví dụ : ""He said he finished all his homework in five minutes. Humbug! That's impossible." " Anh ta bảo làm xong hết bài tập về nhà trong năm phút. Vớ vẩn! Chuyện đó không thể nào. language exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc