Hình nền cho humbug
BeDict Logo

humbug

/ˈhʌmbʌɡ/ /ˈhəmˌbəɡ/

Định nghĩa

noun

Trò bịp bợm, trò hề, trò chơi khăm.

Ví dụ :

"The lost wallet was just a humbug; Sarah had hidden it to play a joke on her brother. "
Chiếc ví bị mất chỉ là một trò chơi khăm thôi; Sarah đã giấu nó để trêu chọc anh trai mình.
noun

Nhảm nhí, vớ vẩn.

Ví dụ :

""Don't listen to his excuses; it's all just humbug." "
Đừng nghe mấy lời biện bạch của hắn; toàn là nhảm nhí vớ vẩn cả thôi.
noun

Sự rắc rối, điều phiền toái, chuyện vớ vẩn.

Ví dụ :

"Cái mạng internet chậm rì này đúng là một sự phiền toái; nó làm cho việc làm ở nhà trở nên bực mình kinh khủng."
noun

Vu cáo sai sự thật, bắt giữ vô căn cứ.

Ví dụ :

Nhà hoạt động tuyên bố việc ông bị bắt vì tội "gây rối trật tự công cộng" chỉ là một vụ vu cáo sai sự thật, do thị trưởng dàn dựng để bịt miệng các cuộc biểu tình của ông.