BeDict Logo

humbug

/ˈhʌmbʌɡ/ /ˈhəmˌbəɡ/
Hình ảnh minh họa cho humbug: Sự rắc rối, điều phiền toái, chuyện vớ vẩn.
noun

Sự rắc rối, điều phiền toái, chuyện vớ vẩn.

"Cái mạng internet chậm rì này đúng là một sự phiền toái; nó làm cho việc làm ở nhà trở nên bực mình kinh khủng."

Hình ảnh minh họa cho humbug: Vu cáo sai sự thật, bắt giữ vô căn cứ.
noun

Vu cáo sai sự thật, bắt giữ vô căn cứ.

Nhà hoạt động tuyên bố việc ông bị bắt vì tội "gây rối trật tự công cộng" chỉ là một vụ vu cáo sai sự thật, do thị trưởng dàn dựng để bịt miệng các cuộc biểu tình của ông.