adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, một cách dễ dàng, gọn ơ. Easily; with ease. Ví dụ : "Maria handedly won the school spelling bee. " Maria dễ dàng giành chiến thắng trong cuộc thi đánh vần của trường. ability achievement way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc