Hình nền cho handedly
BeDict Logo

handedly

/ˈhændɪdli/ /ˈhændɪdliː/

Định nghĩa

adverb

Dễ dàng, một cách dễ dàng, gọn ơ.

Ví dụ :

"Maria handedly won the school spelling bee. "
Maria dễ dàng giành chiến thắng trong cuộc thi đánh vần của trường.