adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách mù quáng, không nhìn thấy, không thấy đường. In a blind manner; without sight; sightlessly. Ví dụ : "I stumbled blindly through the forest, branches whipping at my face." Tôi loạng choạng bước đi mù quáng trong rừng, cành cây quất vào mặt. physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mù quáng, một cách mù quáng, không cần suy xét. Without consideration or question. Ví dụ : "The student blindly followed the teacher's instructions, without checking if they made sense. " Cậu học sinh đó mù quáng làm theo hướng dẫn của giáo viên mà không cần suy xét xem chúng có hợp lý hay không. attitude action way mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc