Hình nền cho blindly
BeDict Logo

blindly

/ˈblaɪndli/

Định nghĩa

adverb

Một cách mù quáng, không nhìn thấy, không thấy đường.

In a blind manner; without sight; sightlessly.

Ví dụ :

Tôi loạng choạng bước đi mù quáng trong rừng, cành cây quất vào mặt.