Hình nền cho blind
BeDict Logo

blind

/blaɪnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo kéo mành xuống để làm tối phòng học.
noun

Ví dụ :

Bài phát biểu được chuẩn bị kỹ lưỡng của chính trị gia đó chỉ là một vỏ bọc để che giấu ý định thật sự của họ.
verb

Ví dụ :

Công nhân rải cát sỏi lên mặt đường mới lát để lấp đầy các khe hở giữa các viên đá, giúp chúng khít chặt hơn.