noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc vàng hoe, người tóc vàng. A pale yellowish (golden brown) color, especially said of hair color. Ví dụ : "Example sentence: "The group of blondes stood out in the photograph because of their bright, golden hair." " Nhóm người tóc vàng hoe nổi bật trong bức ảnh vì mái tóc vàng óng ả của họ. appearance color body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tóc vàng. A person with this hair color. Ví dụ : "Many blondes in my class enjoy playing volleyball after school. " Nhiều bạn tóc vàng trong lớp tôi thích chơi bóng chuyền sau giờ học. appearance person color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc