noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc vàng hoe, tóc vàng. A pale yellowish (golden brown) color, especially said of hair color. Ví dụ : "The twins were easy to tell apart; one had red hair, and the other had pale golden blonds. " Hai chị em sinh đôi rất dễ phân biệt; một người có tóc đỏ, còn người kia thì có mái tóc vàng hoe nhạt. appearance color body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tóc vàng. A person with this hair color. Ví dụ : "The group of blonds stood out in the class photo due to their light hair. " Nhóm những người tóc vàng nổi bật trong ảnh chụp lớp vì mái tóc sáng màu của họ. appearance color person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm vàng. To color or dye blond Ví dụ : "She decided to blond her hair for the summer. " Cô ấy quyết định nhuộm vàng tóc cho mùa hè này. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc