verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng. To hang a garment in loose folds. Ví dụ : "She was blousing her pants over her boots, creating a relaxed, comfortable style. " Cô ấy đang làm phồng ống quần trên đôi bốt của mình, tạo ra một phong cách thoải mái và dễ chịu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhét ống quần (vào ủng). To tuck one's pants/trousers (into one's boots). Ví dụ : "Before riding his motorcycle, he bloused his trousers into his boots. " Trước khi lái xe máy, anh ấy nhét ống quần vào ủng. appearance wear style military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc